Thứ Tư, 24 tháng 7, 2013

TCT: EPS vẫn "khủng" với 14.039 đồng/CP

CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh (mã CK: TCT ) công bố báo cáo tài chính quý 2/2013 với mức EPS 6 tháng đầu năm 2013 đầy ngưỡng mộ và trở thành mức EPS cao nhất trên cả 2 sàn niêm yết hiện nay.

Theo đó, doanh thu thuần đạt 15,4 tỷ đồng tăng 38% so với cùng kỳ năm ngoái; Tuy nhiên đáng lưu ý đây là lần đầu tiên kể từ khi niêm yết TCT có mức giá vốn hàng hóa lên tới con số 7,3 tỷ đồng chiếm tới 47% doanh thu thuần khiến lợi nhuận gộp đạt 8,13 tỷ đồng giảm 24% so với cùng kỳ năm 2012.


Quý 2/2013

Quý 2/2012

Giá vốn hoạt động vận chuyển

7.214.553.212

377.702.612

Giá vốn hoạt động quảng cáo

56.091.301

1.315.591

Giá vốn hoạt động khác

32.477.441

Có thể thấy giá vốn hoạt động vận chuyển tăng đột biến là nguyên nhân chính khiến trong kỳ giá vốn hàng bán của TCT tăng cao.

Trong kỳ doanh thu tài chính giảm sút mạnh chỉ đạt gần 2 tỷ đồng trong khi cùng kỳ thu được 6,6 tỷ đồng chủ yếu do lãi tiền gửi giảm. Tuy nhiên chi phí cho hoạt động này chỉ phát sinh 26,4 triệu đồng trong khi cùng kỳ lên tới 1,07 tỷ đồng. Ngoài ra chi phí bán hàng và chi phí QLDN cũng tăng cao hơn so với cùng kỳ nên kết quả TCT đạt 4,12 tỷ đồng LNST giảm 56,7% so với cùng kỳ tương đương EPS đạt 1.291 đ/CP.

Lũy kế 6 tháng đầu năm 2013; TCT đạt hơn 79 tỷ đồng doanh thu thuần tăng 34% so với cùng kỳ nhưng LNST chỉ tăng nhẹ 5% đạt 44,88 tỷ đồng tương đương EPS đạt 14.039 đ/CP.

Với kết quả đạt được 6 tháng đầu năm, TCT đã vượt xa kế hoạch 41 tỷ đồng LNTT đã được ĐHCĐ giao phó.

Chỉ tiêu

Quý 2/2013

Quý 2/2012

6 T 2013

6 T 2012

Doanh thu thuần

15.436.645.071

11.163.834.924

79.046.032.745

58.954.782.601

Giá vốn hàng bán

7.303.121.954

379.018.203

9.754.821.887

1.210.390.943

Lợi nhuận gộp

8.133.523.117

10.784.816.721

69.291.210.858

57.744.391.658

Doanh thu tài chính

1.957.818.548

6.624.006.556

2.650.456.763

9.015.010.604

Chi phí tài chính

26.388.889

1.071.025.644

26.388.889

1.071.025.644

Chi phí bán hàng

3.038.195.101

2.450.650.139

8.047.267.800

5.407.497.714

Chi phí QLDN

1.535.825.229

1.127.245.132

4.192.696.865

3.161.744.204

Lợi nhuận thuần

5.490.932.446

12.759.902.362

59.675.314.067

57.119.134.700

Lợi nhuận khác

11.331.414

16.085.159

169.196.732

26.631.673

LNTT

5.502.263.860

12.775.987.521

59.844.510.799

57.145.766.373

LNST

4.126.697.895

9.539.821.913

44.883.383.099

42.827.292.552

EPS (đ/CP)

1.291

2.984

14.039

13.396

Trang Trần

Theo Trí Thức Trẻ/HNX